TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魑

chī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SI
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: si, ly

魑 nghĩa là Dùng trong 魑魅 (chi1mei4).

Nghĩa của 魑

chī

SI
  1. Dùng trong 魑魅 (chi1mei4)

Từ ghép có 魑

Thành ngữ có 魑

  • 魑魅魍魉 — Tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái

Câu hỏi thường gặp

魑 nghĩa là gì?

魑 (chī) nghĩa là Dùng trong 魑魅 (chi1mei4).

魑 đọc thế nào?

魑 đọc là chī (pinyin).

Âm Hán Việt của 魑 là gì?

Âm Hán Việt của 魑 là "si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.