魏
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngụy, nguy, lư
魏 nghĩa là Lầu trên cổng cung điện.
Nghĩa của 魏
wèi
NGỤY- xưa Lầu trên cổng cung điện
- Lịch sử, ~國 Nước Ngụy thời Chiến Quốc
- Lịch sử, ~國 Tào Ngụy, một trong ba quốc gia thời Tam Quốc
- Lịch sử, ~朝 Bất kỳ triều đại nào của Bắc Ngụy, Đông Ngụy hoặc Tây Ngụy
- Họ “Ngụy”
Wèi
NGỤYtên riêng- Tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng
- Nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán
- Triều Ngụy 221-265
- Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
- họ Họ Wèi
Từ ghép có 魏
Thành ngữ có 魏
- 围魏救赵 — Vây hãm nước Ngụy 魏 (Wèi) và cứu nước Triệu 赵 (Zhào)
Câu hỏi thường gặp
魏 nghĩa là gì?
魏 (wèi, wèi) nghĩa là Lầu trên cổng cung điện.
魏 đọc thế nào?
魏 đọc là wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 魏 là gì?
Âm Hán Việt của 魏 là "ngụy".