TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魏

wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỤY
Bộ thủ: 鬼 (quỷ) · bộ số 194 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngụy, nguy, lư

魏 nghĩa là Lầu trên cổng cung điện.

Nghĩa của 魏

wèi

NGỤY
  1. xưa Lầu trên cổng cung điện
  2. Lịch sử, ~國 Nước Ngụy thời Chiến Quốc
  3. Lịch sử, ~國 Tào Ngụy, một trong ba quốc gia thời Tam Quốc
  4. Lịch sử, ~朝 Bất kỳ triều đại nào của Bắc Ngụy, Đông Ngụy hoặc Tây Ngụy
  5. Họ “Ngụy”

Wèi

NGỤYtên riêng
  1. Tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng
  2. Nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán
  3. Triều Ngụy 221-265
  4. Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
  5. họ Họ Wèi

Từ ghép có 魏

Thành ngữ có 魏

  • 围魏救赵 — Vây hãm nước Ngụy 魏 (Wèi) và cứu nước Triệu 赵 (Zhào)

Câu hỏi thường gặp

魏 nghĩa là gì?

魏 (wèi, wèi) nghĩa là Lầu trên cổng cung điện.

魏 đọc thế nào?

魏 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 魏 là gì?

Âm Hán Việt của 魏 là "ngụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.