TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔术师

móshùshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魔術師

Âm Hán Việt MA THUẬT SƯ

魔术师 nghĩa là ảo thuật gia.

Nghĩa của 魔术师

móshùshī

MA THUẬT SƯDanh từphồn thể 魔術師
  1. Ảo thuật gia

Câu hỏi thường gặp

魔术师 nghĩa là gì?

魔术师 (móshùshī) nghĩa là ảo thuật gia.

魔术师 đọc thế nào?

魔术师 đọc là móshùshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔术师 là gì?

Âm Hán Việt của 魔术师 là "ma thuật sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.