TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔棒

móbàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA BỔNG

魔棒 nghĩa là đũa phép.

Nghĩa của 魔棒

móbàng

MA BỔNG
  1. Đũa phép

Câu hỏi thường gặp

魔棒 nghĩa là gì?

魔棒 (móbàng) nghĩa là đũa phép.

魔棒 đọc thế nào?

魔棒 đọc là móbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔棒 là gì?

Âm Hán Việt của 魔棒 là "ma bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.