TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

魔法

mófǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA PHÁP

魔法 nghĩa là phép thuật, ma thuật.

Nghĩa của 魔法

mófǎ

MA PHÁPDanh từ
  1. Phép thuật
  2. Ma thuật

Từ ghép có 魔法

Câu ví dụ với 魔法

  • 我要用魔法把他变成一只青蛙! Tao sẽ biến nó thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

魔法 nghĩa là gì?

魔法 (mófǎ) nghĩa là phép thuật, ma thuật.

魔法 đọc thế nào?

魔法 đọc là mófǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 魔法 là gì?

Âm Hán Việt của 魔法 là "ma pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.