TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鯠

lái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LAI
Bộ thủ: 魚 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: lai

鯠 nghĩa là ban tặng, ban cho cấp dưới.

Nghĩa của 鯠

lái

LAI
  1. Ban tặng
  2. Ban cho cấp dưới
  3. Thưởng

Câu hỏi thường gặp

鯠 nghĩa là gì?

鯠 (lái) nghĩa là ban tặng, ban cho cấp dưới.

鯠 đọc thế nào?

鯠 đọc là lái (pinyin).

Âm Hán Việt của 鯠 là gì?

Âm Hán Việt của 鯠 là "lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.