TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱄

zhuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DONG
Bộ thủ: 魚 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: dong, dung, chuyên, đoàn

鱄 nghĩa là Cá (nghĩa biến đổi: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt).

Nghĩa của 鱄

zhuān

DONG
  1. Cá (nghĩa biến đổi: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt)
  2. Động vật học Cá trống

Zhuān

DONGtên riêng
  1. họ Họ Zhuān

Câu hỏi thường gặp

鱄 nghĩa là gì?

鱄 (zhuān, zhuān) nghĩa là Cá (nghĩa biến đổi: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt).

鱄 đọc thế nào?

鱄 đọc là zhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱄 là gì?

Âm Hán Việt của 鱄 là "dong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.