TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼丽

yúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚麗

Âm Hán Việt NGƯ LỆ

鱼丽 nghĩa là Trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau.

Nghĩa của 鱼丽

yúlì

NGƯ LỆphồn thể 魚麗
  1. Trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau
  2. Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Câu hỏi thường gặp

鱼丽 nghĩa là gì?

鱼丽 (yúlì) nghĩa là Trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau.

鱼丽 đọc thế nào?

鱼丽 đọc là yúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼丽 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼丽 là "ngư lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.