TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼丽阵

yúlìzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚麗陣

Âm Hán Việt NGƯ LỆ TRẬN

鱼丽阵 nghĩa là Trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu.

Nghĩa của 鱼丽阵

yúlìzhèn

NGƯ LỆ TRẬNphồn thể 魚麗陣
  1. cổ Trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

鱼丽阵 nghĩa là gì?

鱼丽阵 (yúlìzhèn) nghĩa là Trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu.

鱼丽阵 đọc thế nào?

鱼丽阵 đọc là yúlìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼丽阵 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼丽阵 là "ngư lệ trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.