鱼丽阵 nghĩa là Trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu.
Nghĩa của 鱼丽阵
yúlìzhèn
NGƯ LỆ TRẬNphồn thể 魚麗陣
cổ Trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu
Câu hỏi thường gặp
鱼丽阵 nghĩa là gì?
鱼丽阵 (yúlìzhèn) nghĩa là Trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu.
鱼丽阵 đọc thế nào?
鱼丽阵 đọc là yúlìzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鱼丽阵 là gì?
Âm Hán Việt của 鱼丽阵 là "ngư lệ trận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.