鱼叉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 魚叉
鱼叉 nghĩa là cây lao móc cá.
Nghĩa của 鱼叉
yúchā
phồn thể 魚叉- Cây lao móc cá
Câu hỏi thường gặp
鱼叉 nghĩa là gì?
鱼叉 (yúchā) nghĩa là cây lao móc cá.
鱼叉 đọc thế nào?
鱼叉 đọc là yúchā (pinyin).
Phồn thể: 魚叉
鱼叉 nghĩa là cây lao móc cá.
鱼叉 (yúchā) nghĩa là cây lao móc cá.
鱼叉 đọc là yúchā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.