TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼嘴鞋

yúzuǐxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚嘴鞋

Âm Hán Việt NGƯ CHỦY HÀI

鱼嘴鞋 nghĩa là giày hở mũi.

Nghĩa của 鱼嘴鞋

yúzuǐxié

NGƯ CHỦY HÀIphồn thể 魚嘴鞋
  1. Giày hở mũi
  2. Giày peep-toe

Câu hỏi thường gặp

鱼嘴鞋 nghĩa là gì?

鱼嘴鞋 (yúzuǐxié) nghĩa là giày hở mũi.

鱼嘴鞋 đọc thế nào?

鱼嘴鞋 đọc là yúzuǐxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼嘴鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼嘴鞋 là "ngư chủy hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.