TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼尾板

yúwěibǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚尾板

Âm Hán Việt NGƯ VĨ BẢN

鱼尾板 nghĩa là bản nối đường ray.

Nghĩa của 鱼尾板

yúwěibǎn

NGƯ VĨ BẢNphồn thể 魚尾板
  1. Bản nối đường ray (trong kỹ thuật đường sắt)

Câu hỏi thường gặp

鱼尾板 nghĩa là gì?

鱼尾板 (yúwěibǎn) nghĩa là bản nối đường ray.

鱼尾板 đọc thế nào?

鱼尾板 đọc là yúwěibǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼尾板 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼尾板 là "ngư vĩ bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.