TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼死网破

yúsǐwǎngpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚死網破

Âm Hán Việt NGƯ TỬ VÕNG PHÁ

鱼死网破 nghĩa là Hoặc cá chết hoặc lưới rách.

Nghĩa của 鱼死网破

yúsǐwǎngpò

NGƯ TỬ VÕNG PHÁphồn thể 魚死網破
  1. nghĩa đen Hoặc cá chết hoặc lưới rách
  2. thành ngữ Cuộc đấu tranh sống còn

Câu hỏi thường gặp

鱼死网破 nghĩa là gì?

鱼死网破 (yúsǐwǎngpò) nghĩa là Hoặc cá chết hoặc lưới rách.

鱼死网破 đọc thế nào?

鱼死网破 đọc là yúsǐwǎngpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼死网破 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼死网破 là "ngư tử võng phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.