TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼水情

yúshuǐqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚水情

Âm Hán Việt NGƯ THỦY TÌNH

鱼水情 nghĩa là Mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước.

Nghĩa của 鱼水情

yúshuǐqíng

NGƯ THỦY TÌNHphồn thể 魚水情
  1. Mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước

Câu hỏi thường gặp

鱼水情 nghĩa là gì?

鱼水情 (yúshuǐqíng) nghĩa là Mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước.

鱼水情 đọc thế nào?

鱼水情 đọc là yúshuǐqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼水情 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼水情 là "ngư thủy tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.