TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼水之欢

yúshuǐzhīhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚水之歡

Âm Hán Việt NGƯ THỦY CHI HOAN

鱼水之欢 nghĩa là Niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng.

Nghĩa của 鱼水之欢

yúshuǐzhīhuān

NGƯ THỦY CHI HOANCụm từphồn thể 魚水之歡
  1. thành ngữ Niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng
  2. Quan hệ tình dục

Câu hỏi thường gặp

鱼水之欢 nghĩa là gì?

鱼水之欢 (yúshuǐzhīhuān) nghĩa là Niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng.

鱼水之欢 đọc thế nào?

鱼水之欢 đọc là yúshuǐzhīhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼水之欢 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼水之欢 là "ngư thủy chi hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.