鱼汛期 (yúxùnqī) nghĩa là Biến thể của 渔汛期 (yúxùnqī).
鱼汛期 đọc thế nào?
鱼汛期 đọc là yúxùnqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 鱼汛期 là gì?
Âm Hán Việt của 鱼汛期 là "ngư tấn kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.