鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 魚生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 nghĩa là Cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe.
Nghĩa của 鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān
phồn thể 魚生火,肉生痰,青菜豆腐保平安- Cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe
Câu hỏi thường gặp
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 nghĩa là gì?
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 (yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān) nghĩa là Cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe.
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 đọc thế nào?
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 đọc là yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān (pinyin).