TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安

yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚生火,肉生痰,青菜豆腐保平安

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 nghĩa là Cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe.

Nghĩa của 鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安

yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān

phồn thể 魚生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
  1. Cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 nghĩa là gì?

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 (yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān) nghĩa là Cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe.

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 đọc thế nào?

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安 đọc là yúshēnghuǒ ròushēngtán qīngcàidòufubǎopíng'ān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.