TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼米之乡

yúmǐzhīxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚米之鄉

Âm Hán Việt NGƯ MỄ CHI HƯƠNG

鱼米之乡 nghĩa là Vùng đất cá và gạo.

Nghĩa của 鱼米之乡

yúmǐzhīxiāng

NGƯ MỄ CHI HƯƠNGCụm từphồn thể 魚米之鄉
  1. nghĩa đen Vùng đất cá và gạo
  2. nghĩa bóng Vùng màu mỡ
  3. Đất lành chim đậu

Câu hỏi thường gặp

鱼米之乡 nghĩa là gì?

鱼米之乡 (yúmǐzhīxiāng) nghĩa là Vùng đất cá và gạo.

鱼米之乡 đọc thế nào?

鱼米之乡 đọc là yúmǐzhīxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼米之乡 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼米之乡 là "ngư mễ chi hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.