TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼肉百姓

yúròubǎixìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚肉百姓

Âm Hán Việt NGƯ NHỤC BÁCH TÍNH

鱼肉百姓 nghĩa là bóc lột dân chúng.

Nghĩa của 鱼肉百姓

yúròubǎixìng

NGƯ NHỤC BÁCH TÍNHphồn thể 魚肉百姓
  1. Bóc lột dân chúng

Câu hỏi thường gặp

鱼肉百姓 nghĩa là gì?

鱼肉百姓 (yúròubǎixìng) nghĩa là bóc lột dân chúng.

鱼肉百姓 đọc thế nào?

鱼肉百姓 đọc là yúròubǎixìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼肉百姓 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼肉百姓 là "ngư nhục bách tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.