TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼肉

yúròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚肉

Âm Hán Việt NGƯ NHỤC

鱼肉 nghĩa là thịt cá, cá và thịt.

Nghĩa của 鱼肉

yúròu

NGƯ NHỤCDanh từ, Động từphồn thể 魚肉
  1. Thịt cá
  2. Cá và thịt
  3. ví dụ Nạn nhân của áp bức
  4. ví dụ Đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)

Thành ngữ có 鱼肉

  • 自相鱼肉 — Tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau
  • 鱼肉百姓 — Bóc lột dân chúng

Câu hỏi thường gặp

鱼肉 nghĩa là gì?

鱼肉 (yúròu) nghĩa là thịt cá, cá và thịt.

鱼肉 đọc thế nào?

鱼肉 đọc là yúròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼肉 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼肉 là "ngư nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.