TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼肚白

yúdùbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚肚白

Âm Hán Việt NGƯ ĐỖ BẠCH

鱼肚白 nghĩa là trắng bụng cá.

Nghĩa của 鱼肚白

yúdùbái

NGƯ ĐỖ BẠCHDanh từphồn thể 魚肚白
  1. Trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh)

Câu hỏi thường gặp

鱼肚白 nghĩa là gì?

鱼肚白 (yúdùbái) nghĩa là trắng bụng cá.

鱼肚白 đọc thế nào?

鱼肚白 đọc là yúdùbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼肚白 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼肚白 là "ngư đỗ bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.