Trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh)
Câu hỏi thường gặp
鱼肚白 nghĩa là gì?
鱼肚白 (yúdùbái) nghĩa là trắng bụng cá.
鱼肚白 đọc thế nào?
鱼肚白 đọc là yúdùbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 鱼肚白 là gì?
Âm Hán Việt của 鱼肚白 là "ngư đỗ bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.