TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼肝油

yúgānyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚肝油

Âm Hán Việt NGƯ CAN DU

鱼肝油 nghĩa là dầu gan cá.

Nghĩa của 鱼肝油

yúgānyóu

NGƯ CAN DUDanh từphồn thể 魚肝油
  1. Dầu gan cá

Câu hỏi thường gặp

鱼肝油 nghĩa là gì?

鱼肝油 (yúgānyóu) nghĩa là dầu gan cá.

鱼肝油 đọc thế nào?

鱼肝油 đọc là yúgānyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼肝油 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼肝油 là "ngư can du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.