TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼贯

yúguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚貫

Âm Hán Việt NGƯ QUÁN

鱼贯 nghĩa là từng người một, thành hàng một.

Nghĩa của 鱼贯

yúguàn

NGƯ QUÁNPhó từphồn thể 魚貫
  1. Từng người một
  2. Thành hàng một

Thành ngữ có 鱼贯

Câu hỏi thường gặp

鱼贯 nghĩa là gì?

鱼贯 (yúguàn) nghĩa là từng người một, thành hàng một.

鱼贯 đọc thế nào?

鱼贯 đọc là yúguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼贯 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼贯 là "ngư quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.