TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼贯而入

yúguàn'érrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚貫而入

Âm Hán Việt NGƯ QUÁN NHI NHẬP

鱼贯而入 nghĩa là đi vào theo hàng.

Nghĩa của 鱼贯而入

yúguàn'érrù

NGƯ QUÁN NHI NHẬPphồn thể 魚貫而入
  1. Đi vào theo hàng

Câu hỏi thường gặp

鱼贯而入 nghĩa là gì?

鱼贯而入 (yúguàn'érrù) nghĩa là đi vào theo hàng.

鱼贯而入 đọc thế nào?

鱼贯而入 đọc là yúguàn'érrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼贯而入 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼贯而入 là "ngư quán nhi nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.