鱼香
Phồn thể: 魚香
鱼香 nghĩa là Yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.).
Nghĩa của 鱼香
yúxiāng
NGƯ HƯƠNGDanh từphồn thể 魚香- Yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)
Từ ghép có 鱼香
Câu hỏi thường gặp
鱼香 nghĩa là gì?
鱼香 (yúxiāng) nghĩa là Yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.).
鱼香 đọc thế nào?
鱼香 đọc là yúxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鱼香 là gì?
Âm Hán Việt của 鱼香 là "ngư hương".