TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼香

yúxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚香

Âm Hán Việt NGƯ HƯƠNG

鱼香 nghĩa là Yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.).

Nghĩa của 鱼香

yúxiāng

NGƯ HƯƠNGDanh từphồn thể 魚香
  1. Yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)

Từ ghép có 鱼香

Câu hỏi thường gặp

鱼香 nghĩa là gì?

鱼香 (yúxiāng) nghĩa là Yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.).

鱼香 đọc thế nào?

鱼香 đọc là yúxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼香 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼香 là "ngư hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.