鱼香肉丝 nghĩa là Thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 鱼香 (yúxiāng).
Nghĩa của 鱼香肉丝
yúxiāngròusī
NGƯ HƯƠNG NHỤC TYDanh từphồn thể 魚香肉絲
Thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 鱼香 (yúxiāng)
Câu hỏi thường gặp
鱼香肉丝 nghĩa là gì?
鱼香肉丝 (yúxiāngròusī) nghĩa là Thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 鱼香 (yúxiāng).
鱼香肉丝 đọc thế nào?
鱼香肉丝 đọc là yúxiāngròusī (pinyin).
Âm Hán Việt của 鱼香肉丝 là gì?
Âm Hán Việt của 鱼香肉丝 là "ngư hương nhục ty".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.