TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱼鹰

yúyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魚鷹

Âm Hán Việt NGƯ ƯNG

鱼鹰 nghĩa là Tên gọi cho nhiều loài chim săn cá.

Nghĩa của 鱼鹰

yúyīng

NGƯ ƯNGDanh từphồn thể 魚鷹
  1. Tên gọi cho nhiều loài chim săn cá
  2. Chim cốc
  3. Chim ưng biển

Câu hỏi thường gặp

鱼鹰 nghĩa là gì?

鱼鹰 (yúyīng) nghĩa là Tên gọi cho nhiều loài chim săn cá.

鱼鹰 đọc thế nào?

鱼鹰 đọc là yúyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鱼鹰 là gì?

Âm Hán Việt của 鱼鹰 là "ngư ưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.