TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱿

yóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魷

Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 12

鱿 nghĩa là mực nang, mực ống.

Nghĩa của 鱿

yóu

phồn thể 魷
  1. Mực nang
  2. Mực ống

Từ ghép có 鱿

Câu hỏi thường gặp

鱿 nghĩa là gì?

鱿 (yóu) nghĩa là mực nang, mực ống.

鱿 đọc thế nào?

鱿 đọc là yóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.