TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鱿鱼

yóuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魷魚

鱿鱼 nghĩa là mực ống, con mực.

Nghĩa của 鱿鱼

yóuyú

Danh từphồn thể 魷魚
  1. Mực ống
  2. Con mực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鱿鱼

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 鱿鱼

  • 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

鱿鱼 nghĩa là gì?

鱿鱼 (yóuyú) nghĩa là mực ống, con mực.

鱿鱼 đọc thế nào?

鱿鱼 đọc là yóuyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.