TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁棒性

lǔbàngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯棒性

Âm Hán Việt LỖ BỔNG TÍNH

鲁棒性 nghĩa là tính kiên cố, bền vững.

Nghĩa của 鲁棒性

lǔbàngxìng

LỖ BỔNG TÍNHDanh từphồn thể 魯棒性
  1. Tính kiên cố, bền vững

Câu hỏi thường gặp

鲁棒性 nghĩa là gì?

鲁棒性 (lǔbàngxìng) nghĩa là tính kiên cố, bền vững.

鲁棒性 đọc thế nào?

鲁棒性 đọc là lǔbàngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁棒性 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁棒性 là "lỗ bổng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.