TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁

lǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯

Âm Hán Việt LỖ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lỗ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỗ, lữ

鲁 nghĩa là thô lỗ, ngốc nghếch.

Nghĩa của 鲁

lǔ

LỖphồn thể 魯
  1. dạng kết hợp Thô lỗ
  2. Ngốc nghếch
  3. Thô kệch
  4. Dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn
  5. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  6. The vulgar – quần chúng, thường dân

Lǔ

LỖphồn thể 魯tên riêng
  1. Lỗ, một nước cổ đại của Trung Quốc 鲁国 (Lu3guo2)
  2. Lỗ, tên gọi tắt của Sơn Đông 山东 (Shan1dong1)
  3. họ Họ Lǔ

Từ ghép có 鲁

Thành ngữ có 鲁

Câu hỏi thường gặp

鲁 nghĩa là gì?

鲁 (lǔ, lǔ) nghĩa là thô lỗ, ngốc nghếch.

鲁 đọc thế nào?

鲁 đọc là lǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁 là "lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.