TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁特琴

lǔtèqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯特琴

Âm Hán Việt LỖ ĐẶC CẦM

鲁特琴 nghĩa là đàn luýt.

Nghĩa của 鲁特琴

lǔtèqín

LỖ ĐẶC CẦMDanh từphồn thể 魯特琴
  1. từ mượn Đàn luýt

Câu hỏi thường gặp

鲁特琴 nghĩa là gì?

鲁特琴 (lǔtèqín) nghĩa là đàn luýt.

鲁特琴 đọc thế nào?

鲁特琴 đọc là lǔtèqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁特琴 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁特琴 là "lỗ đặc cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.