TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁菜

Lǔcài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯菜

Âm Hán Việt LỖ THÁI

鲁菜 nghĩa là Ẩm thực Sơn Đông.

Nghĩa của 鲁菜

Lǔcài

LỖ THÁIDanh từphồn thể 魯菜tên riêng
  1. Ẩm thực Sơn Đông

Câu hỏi thường gặp

鲁菜 nghĩa là gì?

鲁菜 (lǔcài) nghĩa là Ẩm thực Sơn Đông.

鲁菜 đọc thế nào?

鲁菜 đọc là Lǔcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁菜 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁菜 là "lỗ thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.