TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲍耶

Bàoyē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮑耶

Âm Hán Việt BÀO GIA

鲍耶 nghĩa là János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid.

Nghĩa của 鲍耶

Bàoyē

BÀO GIAphồn thể 鮑耶tên riêng
  1. János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Câu hỏi thường gặp

鲍耶 nghĩa là gì?

鲍耶 (bàoyē) nghĩa là János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid.

鲍耶 đọc thế nào?

鲍耶 đọc là Bàoyē (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲍耶 là gì?

Âm Hán Việt của 鲍耶 là "bào gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.