TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜活

xiānhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮活

Âm Hán Việt TIÊN HOẠT

鲜活 nghĩa là sinh động, sống động, còn sống hoặc tươi.

Nghĩa của 鲜活

xiānhuó

TIÊN HOẠTTính từphồn thể 鮮活
  1. Sinh động; sống động
  2. nguyên liệu thực phẩm Còn sống hoặc tươi

Câu hỏi thường gặp

鲜活 nghĩa là gì?

鲜活 (xiānhuó) nghĩa là sinh động, sống động, còn sống hoặc tươi.

鲜活 đọc thế nào?

鲜活 đọc là xiānhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜活 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜活 là "tiên hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.