鲜活
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鮮活
鲜活 nghĩa là sinh động, sống động, còn sống hoặc tươi.
Nghĩa của 鲜活
xiānhuó
TIÊN HOẠTTính từphồn thể 鮮活- Sinh động; sống động
- nguyên liệu thực phẩm Còn sống hoặc tươi
Câu hỏi thường gặp
鲜活 nghĩa là gì?
鲜活 (xiānhuó) nghĩa là sinh động, sống động, còn sống hoặc tươi.
鲜活 đọc thế nào?
鲜活 đọc là xiānhuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 鲜活 là gì?
Âm Hán Việt của 鲜活 là "tiên hoạt".