TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜明

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮明

Âm Hán Việt TIÊN MINH

鲜明 nghĩa là sáng, tươi và rõ, rõ ràng, rõ nét.

Nghĩa của 鲜明

xiānmíng

TIÊN MINHTính từphồn thể 鮮明
  1. màu sắc Sáng; tươi và rõ
  2. Rõ ràng; rõ nét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鲜明

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 鲜明

Câu hỏi thường gặp

鲜明 nghĩa là gì?

鲜明 (xiānmíng) nghĩa là sáng, tươi và rõ, rõ ràng, rõ nét.

鲜明 đọc thế nào?

鲜明 đọc là xiānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜明 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜明 là "tiên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.