TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜活货物

xiānhuóhuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮活貨物

Âm Hán Việt TIÊN HOẠT HÓA VẬT

鲜活货物 nghĩa là hàng hóa sống.

Nghĩa của 鲜活货物

xiānhuóhuòwù

TIÊN HOẠT HÓA VẬTphồn thể 鮮活貨物
  1. Hàng hóa sống

Câu hỏi thường gặp

鲜活货物 nghĩa là gì?

鲜活货物 (xiānhuóhuòwù) nghĩa là hàng hóa sống.

鲜活货物 đọc thế nào?

鲜活货物 đọc là xiānhuóhuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜活货物 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜活货物 là "tiên hoạt hóa vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.