TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜烈

xiānliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮烈

Âm Hán Việt TIÊN LIỆT

鲜烈 nghĩa là Tươi mới và mãnh liệt.

Nghĩa của 鲜烈

xiānliè

TIÊN LIỆTTính từphồn thể 鮮烈
  1. Tươi mới và mãnh liệt
  2. Sống động

Câu hỏi thường gặp

鲜烈 nghĩa là gì?

鲜烈 (xiānliè) nghĩa là Tươi mới và mãnh liệt.

鲜烈 đọc thế nào?

鲜烈 đọc là xiānliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜烈 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜烈 là "tiên liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.