TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲠喉

gěnghóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯁喉

Âm Hán Việt NGẠNH HẦU

鲠喉 nghĩa là Bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v.

Nghĩa của 鲠喉

gěnghóu

NGẠNH HẦUphồn thể 鯁喉
  1. Bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v.

Câu hỏi thường gặp

鲠喉 nghĩa là gì?

鲠喉 (gěnghóu) nghĩa là Bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v.

鲠喉 đọc thế nào?

鲠喉 đọc là gěnghóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲠喉 là gì?

Âm Hán Việt của 鲠喉 là "ngạnh hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.