TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲠

gěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯁, 骾

Âm Hán Việt NGẠNH
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạnh, cánh

鲠 nghĩa là Bị mắc nghẹn bởi thức ăn.

Nghĩa của 鲠

gěng

NGẠNHphồn thể 鯁
  1. Bị mắc nghẹn bởi thức ăn
  2. văn học Mắc xương cá trong họng

gěng

NGẠNHphồn thể 骾
  1. Mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn

Từ ghép có 鲠

Thành ngữ có 鲠

  • 如鲠在喉 — Rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
  • 骨鲠在喉 — Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì
  • 骨鲠之臣 — Xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

鲠 nghĩa là gì?

鲠 (gěng) nghĩa là Bị mắc nghẹn bởi thức ăn.

鲠 đọc thế nào?

鲠 đọc là gěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲠 là gì?

Âm Hán Việt của 鲠 là "ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.