TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲧

Gǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯀, 鮌

Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰鱼系

鲧 nghĩa là Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹 (Dà Yǔ).

Nghĩa của 鲧

Gǔn

phồn thể 鯀tên riêng
  1. Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹 (Dà Yǔ)

Gǔn

phồn thể 鮌tên riêng
  1. Biến thể của 鲧 (Gǔn)

Câu hỏi thường gặp

鲧 nghĩa là gì?

鲧 (gǔn) nghĩa là Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹 (Dà Yǔ).

鲧 đọc thế nào?

鲧 đọc là Gǔn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.