鲧 nghĩa là Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹 (Dà Yǔ).
Nghĩa của 鲧
Gǔn
phồn thể 鯀tên riêng
Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹 (Dà Yǔ)
Gǔn
phồn thể 鮌tên riêng
Biến thể của 鲧 (Gǔn)
Câu hỏi thường gặp
鲧 nghĩa là gì?
鲧 (gǔn) nghĩa là Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹 (Dà Yǔ).
鲧 đọc thế nào?
鲧 đọc là Gǔn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.