TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲲鹏展翅

kūnpéngzhǎnchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯤鵬展翅

Âm Hán Việt CÔN BẰNG TRIỂN SÍ

鲲鹏展翅 nghĩa là Chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay.

Nghĩa của 鲲鹏展翅

kūnpéngzhǎnchì

CÔN BẰNG TRIỂN SÍphồn thể 鯤鵬展翅
  1. nghĩa đen Chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay
  2. Thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu
  3. Có cả thế giới dưới chân

Câu hỏi thường gặp

鲲鹏展翅 nghĩa là gì?

鲲鹏展翅 (kūnpéngzhǎnchì) nghĩa là Chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay.

鲲鹏展翅 đọc thế nào?

鲲鹏展翅 đọc là kūnpéngzhǎnchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲲鹏展翅 là gì?

Âm Hán Việt của 鲲鹏展翅 là "côn bằng triển sí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.