鲲鹏展翅 nghĩa là Chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay.
Nghĩa của 鲲鹏展翅
kūnpéngzhǎnchì
CÔN BẰNG TRIỂN SÍphồn thể 鯤鵬展翅
nghĩa đen Chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay
Thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu
Có cả thế giới dưới chân
Câu hỏi thường gặp
鲲鹏展翅 nghĩa là gì?
鲲鹏展翅 (kūnpéngzhǎnchì) nghĩa là Chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay.
鲲鹏展翅 đọc thế nào?
鲲鹏展翅 đọc là kūnpéngzhǎnchì (pinyin).
Âm Hán Việt của 鲲鹏展翅 là gì?
Âm Hán Việt của 鲲鹏展翅 là "côn bằng triển sí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.