TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳃弓

sāigōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰓弓

Âm Hán Việt TAI CUNG

鳃弓 nghĩa là cung tạng.

Nghĩa của 鳃弓

sāigōng

TAI CUNGphồn thể 鰓弓
  1. Cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)

Câu hỏi thường gặp

鳃弓 nghĩa là gì?

鳃弓 (sāigōng) nghĩa là cung tạng.

鳃弓 đọc thế nào?

鳃弓 đọc là sāigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳃弓 là gì?

Âm Hán Việt của 鳃弓 là "tai cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.