Cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)
Câu hỏi thường gặp
鳃弓 nghĩa là gì?
鳃弓 (sāigōng) nghĩa là cung tạng.
鳃弓 đọc thế nào?
鳃弓 đọc là sāigōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鳃弓 là gì?
Âm Hán Việt của 鳃弓 là "tai cung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.