TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳌

áo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰲, 鼇

Âm Hán Việt NGAO
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngao

鳌 nghĩa là Rùa biển trong thần thoại.

Nghĩa của 鳌

áo

NGAOphồn thể 鰲
  1. Rùa biển trong thần thoại

áo

NGAOphồn thể 鼇
  1. Biến thể của 鳌 (áo)

Thành ngữ có 鳌

  • 独占鳌头 — Đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng)

Câu hỏi thường gặp

鳌 nghĩa là gì?

鳌 (áo) nghĩa là Rùa biển trong thần thoại.

鳌 đọc thế nào?

鳌 đọc là áo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳌 là gì?

Âm Hán Việt của 鳌 là "ngao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.