TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独占鳌头

dúzhàn'áotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨佔鰲頭

Âm Hán Việt ĐỘC CHIẾM NGAO ĐẦU

独占鳌头 nghĩa là Đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng).

Nghĩa của 独占鳌头

dúzhàn'áotóu

ĐỘC CHIẾM NGAO ĐẦUCụm từphồn thể 獨佔鰲頭
  1. Đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng)
  2. Vô địch
  3. Xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực

Câu hỏi thường gặp

独占鳌头 nghĩa là gì?

独占鳌头 (dúzhàn'áotóu) nghĩa là Đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng).

独占鳌头 đọc thế nào?

独占鳌头 đọc là dúzhàn'áotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 独占鳌头 là gì?

Âm Hán Việt của 独占鳌头 là "độc chiếm ngao đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.