TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳌背负山

áobèifùshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰲背負山

鳌背负山 nghĩa là Nợ nần nặng như núi trên lưng rùa.

Nghĩa của 鳌背负山

áobèifùshān

phồn thể 鰲背負山
  1. Nợ nần nặng như núi trên lưng rùa

Câu hỏi thường gặp

鳌背负山 nghĩa là gì?

鳌背负山 (áobèifùshān) nghĩa là Nợ nần nặng như núi trên lưng rùa.

鳌背负山 đọc thế nào?

鳌背负山 đọc là áobèifùshān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.