TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳏寡孤独

guānguǎgūdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰥寡孤獨

Âm Hán Việt QUAN QUẢ CÔ ĐỘC

鳏寡孤独 nghĩa là Người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái.

Nghĩa của 鳏寡孤独

guānguǎgūdú

QUAN QUẢ CÔ ĐỘCCụm từphồn thể 鰥寡孤獨
  1. nghĩa đen Người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái
  2. nghĩa bóng Người không còn ai để nương tựa

Câu hỏi thường gặp

鳏寡孤独 nghĩa là gì?

鳏寡孤独 (guānguǎgūdú) nghĩa là Người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái.

鳏寡孤独 đọc thế nào?

鳏寡孤独 đọc là guānguǎgūdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳏寡孤独 là gì?

Âm Hán Việt của 鳏寡孤独 là "quan quả cô độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.