Người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ
Câu hỏi thường gặp
鳏夫 nghĩa là gì?
鳏夫 (guānfū) nghĩa là người độc thân, người góa vợ.
鳏夫 đọc thế nào?
鳏夫 đọc là guānfū (pinyin).
Âm Hán Việt của 鳏夫 là gì?
Âm Hán Việt của 鳏夫 là "quan phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.