TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳞状细胞癌

línzhuàngxìbāo'ái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱗狀細胞癌

Âm Hán Việt LÂN TRẠNG TẾ BÀO NHAM

鳞状细胞癌 nghĩa là Ung thư tế bào vảy.

Nghĩa của 鳞状细胞癌

línzhuàngxìbāo'ái

LÂN TRẠNG TẾ BÀO NHAMphồn thể 鱗狀細胞癌
  1. Ung thư tế bào vảy

Câu hỏi thường gặp

鳞状细胞癌 nghĩa là gì?

鳞状细胞癌 (línzhuàngxìbāo'ái) nghĩa là Ung thư tế bào vảy.

鳞状细胞癌 đọc thế nào?

鳞状细胞癌 đọc là línzhuàngxìbāo'ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳞状细胞癌 là gì?

Âm Hán Việt của 鳞状细胞癌 là "lân trạng tế bào nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.