TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳞翅

línchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱗翅

Âm Hán Việt LÂN SÍ

鳞翅 nghĩa là cánh có vảy, bộ cánh vảy.

Nghĩa của 鳞翅

línchì

LÂN SÍphồn thể 鱗翅
  1. Cánh có vảy
  2. Bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶类 và ngài 蛾类)

Từ ghép có 鳞翅

Câu hỏi thường gặp

鳞翅 nghĩa là gì?

鳞翅 (línchì) nghĩa là cánh có vảy, bộ cánh vảy.

鳞翅 đọc thế nào?

鳞翅 đọc là línchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳞翅 là gì?

Âm Hán Việt của 鳞翅 là "lân sí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.